ĐKVĐ Iran và Á quân Nhật Bản mang đội hình mạnh nhất đến giải vô địch châu Á

Cuộc chiến cạnh tranh ngôi vị số 1 châu Á nội dung bóng chuyền nam tiếp tục trở nên gây cấn khi đương kim vô địch Iran lẫn á quân Nhật Bản đều mang lực lượng mạnh nhất, liệu có tái ngộ ở chung kết?

Chưa đầy 24 giờ nữa là giải bóng chuyền nam vô địch châu Á 2023 sẽ chính thức khởi tranh tại Umia, Tehran, Iran (từ ngày 19/8 đến 26/8) với 17 đội tuyển các quốc gia tham dự. Đến hôm nay, danh sách chính thức của các đội bóng mới chốt sổ sau buổi họp kỹ thuật. 

ĐKVĐ Iran và Á quân Nhật Bản mang đội hình mạnh nhất đến giải vô địch châu Á 315249
Giải bóng chuyền nam vô địch châu Á 2023 diễn ra tại Umia, Iran

Không nằm ngoài dự đoán, nhà đương kim vô địch Iran và á quân Nhật Bản đã mang quân lực mạnh nhất để tham dự với cùng mục tiêu là tấm huy chương vàng và tấm vé đến Olympic Paris 2024. Tuy nhiên, suất tham dự Thế vận hội không dành riêng cho nhà vô địch mà đội giành HCB và HCĐ cũng nhận được suất đặc cách. 

Danh sách đội tuyển bóng chuyền nam Iran - đương kim vô địch châu Á

Vị trí Tên Năm sinh Chiều cao (m) Bật đà (m) Bật chắn (m)
Chủ công
 
Milad Ebadipour (C) 1993 1.96 3.60 3.40
Pourya Hossein Khanzadeh 2004 2.02 3.73 3.55
Meisam Salehi  1998 2.00 3.83 3.55
Shahrooz Homayounfarmanesh 1989 1.96 3.50 3.43
Mobin Nasri  2003 2.02 3.73 3.55
Đối chuyền Amin Esmaeilnezhad 1997 2.03 3.83 3.55
Saber Kazemi 1998 2.05 3.65 3.47
Phụ công Seyed Mohammad Mousavi  1987 2.03 3.62 3.44
Mohammad Valizadeh 2001 2.06 3.67 3.43
Mohammad Fallah 1992 2.02 3.70 3.55
Chuyền hai Mohammad Taher Vadi  1989 1.94 3.60 3.40
Javad Karimi 1998 2.04 3.67 3.43
Libero Mohammad Reza Hazratpour 1999 1.83  
Arman Salehi 1992 1.80

HLV trưởng: Behrouz Ataei; Trợ lý HLV: Alireza Toloo Kian, Abdolreza Alizadeh

Danh sách đội tuyển bóng chuyền nam Nhật Bản - đương kim á quân châu Á

Vị trí Tên Năm sinh Chiều cao (m) Bật đà (m) Bật chắn (m)
Chủ công Yuki Ishikawa (C) 1995 1.92 3.55 3.30
Ran Takahashi 2001 1.88 3.53 3.30
Tatsunori Otsuka 2000 1.94 3.40 3.25
Masato Kai 2003 2.00 3.52 3.30
Đối chuyền Yuji Nishida 2000 1.87  3.50 3.35
Kento Miyaura 1999 1.90 3.47 3.30
Phụ công Taishi Onodera 1996 2.00  3.43 3.30
Akihiro Yamauchi 1993 2.04 3.54 3.35
Larry Evbade-Dan 2000 1.95 3.50 3.33
Kentaro Takahashi 1995 2.01 3.61 3.50
Chuyền hai Masahiro Sekita 1993 1.75 3.25 3.10
Ryu Yamamoto 2000 1.85 3.30 3.15
Libero Tomohiro Yamamoto 1994 1.71  
Tomohiro Ogawa 1996 1.76

HLV trưởng: Philippe Blain

Ý. Nguyễn