Lịch thi đấu tennis Pháp mở rộng 2023 (nội dung nam)
| Thời gian | Cặp đấu | ||
| 16:00 | Jarry N | Dellien H | |
| 16:00 | Nishioka Y | Wolf J | |
| 16:00 | Purcell M | Thompson J | |
| 16:00 | Mpetshi Perricard G | Olivieri G | |
| 16:00 | Vavassori A | Kecmanovic M | |
| 16:00 | Paul T | Stricker D | |
| 16:00 | Ymer E | Ruud C | |
| 17:30 | Zverev A | Harris L | |
| 17:30 | Gaston H | Molcan A | |
| 17:30 | Bublik A | Zeppieri G | |
| 18:15 | Seyboth Wild T | Medvedev D | |
| 19:30 | Rune H | Eubanks C | |
| 19:30 | Cerundolo F | Munar J | |
| 19:30 | Ruusuvuori E | Barrere G | |
| 19:30 | Halys Q | Pella G | |
| 19:30 | Monteiro T | Hanfmann Y | |
| 21:00 | Gasquet R | Rinderknech A | |
| 21:00 | Mmoh M | Fritz T | |
| 21:00 | Skatov T | Dimitrov G | |
Lịch thi đấu tennis Pháp mở rộng 2023 (nội dung nữ)
| Thời gian | Cặp đấu | ||
| 16:00 | Wang X | Bouzkova M | |
| 16:00 | Kalinina A | Parry D | |
| 16:00 | Peterson R | Ferro F | |
| 16:00 | Andreeva M | Riske A | |
| 16:45 | Bronzetti L | Jabeur O | |
| 17:30 | Danilovic O | Baindl K | |
| 18:00 | Zhu L | Davis L | |
| 18:00 | Tsurenko L | Krejcikova B | |
| 18:00 | Masarova R | Gauff C | |
| 18:00 | Noskova L | Kovinic D | |
| 18:00 | Janicijevic S | Dodin O | |
| 18:00 | Rus A | Grabher J | |
| 19:30 | Burel C | Sorribes Tormo S | |
| 19:30 | Cirstea S | Paolini J | |
| 19:30 | Rybakina E | Fruhvirtova B | |
| 20:15 | Swiatek I | Bucsa C | |
| 21:30 | Azarenka V | Andreescu B | |
| 21:30 | Martic P | Rogers S | |
| 21:30 | In-Albon Y | Liu C | |
| 21:30 | Andreeva E | Navarro E | |
Vòng loại chính thức của giải quần vợt Pháp mở rộng 2023 đã chính thức khởi tranh vào ngày 29/5 và sẽ kết thúc vào ngày 11/6 tại Stade Roland Garros - thủ đô Paris. Tại mùa giải 2023, giải quần vợt Pháp mở rộng không có sự góp mặt của nhà đương kim vô địch Rafael Nadal do tay đập này đang dính chấn thương.
Rafael Nadal cũng bỏ ngỏ rằng sẽ trở lại Pháp vào năm 2024 và đó cũng là mùa giải cuối cùng của anh sau 14 lần lên ngôi vô địch.