Theo thông tin mới nhất, Công ty Đấu giá Hợp danh Việt Nam (VPA) đã công bố 200 biển số đẹp đấu giá vào ngày 24/10 tới đây.
Nhìn qua có thể thấy đợt đấu giá biển số ngày 24/10 không ít biển số “siêu” đẹp, tứ quý như 47A – 599.99, 51K – 828.88, 63A – 255.55, 75A – 333.35, 92A – 355.55, 99A – 677.77,...
Cách thức nộp tiền hồ sơ, tiền đặt trước
Danh sách biển số đấu giá ngày 24/10
Khung 14h00 – 15h00
| STT | Biển số | Tỉnh/ Thành phố |
| 1 | 47A-599.99 | Đắk Lắk |
| 2 | 30K-567.99 | Hà Nội |
| 3 | 51K-822.22 | Hồ Chí Minh |
| 4 | 51K-828.88 | Hồ Chí Minh |
| 5 | 30K-411.99 | Hà Nội |
| 6 | 30K-422.79 | Hà Nội |
| 7 | 30K-425.68 | Hà Nội |
| 8 | 30K-429.68 | Hà Nội |
| 9 | 30K-503.33 | Hà Nội |
| 10 | 30K-516.79 | Hà Nội |
| 11 | 30K-521.88 | Hà Nội |
| 12 | 30K-525.79 | Hà Nội |
| 13 | 30K-532.68 | Hà Nội |
| 14 | 30K-536.86 | Hà Nội |
| 15 | 30K-545.99 | Hà Nội |
| 16 | 30K-555.44 | Hà Nội |
| 17 | 30K-572.99 | Hà Nội |
| 18 | 30K-583.99 | Hà Nội |
| 19 | 30K-601.11 | Hà Nội |
| 20 | 30K-612.22 | Hà Nội |
| 21 | 30K-613.99 | Hà Nội |
| 22 | 51K-749.99 | Hồ Chí Minh |
| 23 | 51K-753.79 | Hồ Chí Minh |
| 24 | 51K-759.68 | Hồ Chí Minh |
| 25 | 51K-766.89 | Hồ Chí Minh |
| 26 | 51K-779.68 | Hồ Chí Minh |
| 27 | 51K-783.88 | Hồ Chí Minh |
| 28 | 51K-798.89 | Hồ Chí Minh |
| 29 | 51K-798.99 | Hồ Chí Minh |
| 30 | 51K-827.89 | Hồ Chí Minh |
| 31 | 51K-839.68 | Hồ Chí Minh |
| 32 | 51K-847.79 | Hồ Chí Minh |
| 33 | 51K-856.68 | Hồ Chí Minh |
| 34 | 51K-858.89 | Hồ Chí Minh |
| 35 | 51K-860.00 | Hồ Chí Minh |
| 36 | 51K-876.86 | Hồ Chí Minh |
| 37 | 51K-881.79 | Hồ Chí Minh |
| 38 | 51K-883.79 | Hồ Chí Minh |
| 39 | 51K-884.79 | Hồ Chí Minh |
| 40 | 51K-884.99 | Hồ Chí Minh |
| 41 | 51K-886.79 | Hồ Chí Minh |
| 42 | 51K-887.89 | Hồ Chí Minh |
| 43 | 51K-897.79 | Hồ Chí Minh |
| 44 | 51K-897.99 | Hồ Chí Minh |
| 45 | 51K-909.88 | Hồ Chí Minh |
| 46 | 51K-948.86 | Hồ Chí Minh |
| 47 | 51K-955.88 | Hồ Chí Minh |
| 48 | 51K-966.39 | Hồ Chí Minh |
| 49 | 51K-976.79 | Hồ Chí Minh |
| 50 | 14A-817.89 | Quảng Ninh |
| 51 | 14A-818.68 | Quảng Ninh |
| 52 | 14C-387.77 | Quảng Ninh |
| 53 | 15K-151.88 | Hải Phòng |
| 54 | 15K-166.86 | Hải Phòng |
| 55 | 15K-192.22 | Hải Phòng |
| 56 | 19A-534.79 | Phú Thọ |
| 57 | 19A-546.68 | Phú Thọ |
| 58 | 19A-552.22 | Phú Thọ |
| 59 | 20A-687.88 | Thái Nguyên |
| 60 | 34A-705.79 | Hải Dương |
| 61 | 34C-380.00 | Hải Dương |
| 62 | 35A-347.99 | Ninh Bình |
| 63 | 36A-975.79 | Thanh Hóa |
| 64 | 37K-231.11 | Nghệ An |
| 65 | 38A-536.79 | Hà Tĩnh |
| 66 | 43A-785.55 | Đà Nẵng |
| 67 | 47A-602.22 | Đắk Lắk |
| 68 | 47A-606.79 | Đắk Lắk |
| 69 | 48A-197.79 | Đắk Nông |
| 70 | 49A-626.66 | Lâm Đồng |
| 71 | 49A-626.86 | Lâm Đồng |
| 72 | 60K-366.68 | Đồng Nai |
| 73 | 60K-385.55 | Đồng Nai |
| 74 | 61K-258.68 | Bình Dương |
| 75 | 61K-288.86 | Bình Dương |
| 76 | 63A-256.68 | Tiền Giang |
| 77 | 63A-262.79 | Tiền Giang |
| 78 | 64A-158.88 | Vĩnh Long |
| 79 | 64A-162.22 | Vĩnh Long |
| 80 | 65A-393.33 | Cần Thơ |
| 81 | 68A-298.88 | Kiên Giang |
| 82 | 70A-483.79 | Tây Ninh |
| 83 | 75A-333.35 | Thừa Thiên Huế |
| 84 | 75A-333.69 | Thừa Thiên Huế |
| 85 | 76A-229.79 | Quảng Ngãi |
| 86 | 76C-159.99 | Quảng Ngãi |
| 87 | 77A-281.79 | Bình Định |
| 88 | 77A-288.86 | Bình Định |
| 89 | 85A-118.68 | Ninh Thuận |
| 90 | 86A-257.77 | Bình Thuận |
| 91 | 88A-632.22 | Vĩnh Phúc |
| 92 | 89A-424.79 | Hưng Yên |
| 93 | 89A-426.68 | Hưng Yên |
| 94 | 90A-219.79 | Hà Nam |
| 95 | 90A-226.68 | Hà Nam |
| 96 | 92A-349.99 | Quảng Nam |
| 97 | 92A-355.55 | Quảng Nam |
| 98 | 95A-111.23 | Hậu Giang |
| 99 | 95A-111.48 | Hậu Giang |
| 100 | 95C-077.77 | Hậu Giang |
Khung 15h30 – 16h30
| STT | Biển số | Tỉnh/ Thành phố |
| 101 | 51K-869.69 | Hồ Chí Minh |
| 102 | 99A-677.77 | Bắc Ninh |
| 103 | 29K-069.99 | Hà Nội |
| 104 | 30K-415.99 | Hà Nội |
| 105 | 30K-444.66 | Hà Nội |
| 106 | 30K-446.88 | Hà Nội |
| 107 | 30K-451.88 | Hà Nội |
| 108 | 30K-462.68 | Hà Nội |
| 109 | 30K-469.88 | Hà Nội |
| 110 | 30K-479.68 | Hà Nội |
| 111 | 30K-494.99 | Hà Nội |
| 112 | 30K-498.89 | Hà Nội |
| 113 | 30K-522.68 | Hà Nội |
| 114 | 30K-538.89 | Hà Nội |
| 115 | 30K-549.99 | Hà Nội |
| 116 | 30K-552.79 | Hà Nội |
| 117 | 30K-553.99 | Hà Nội |
| 118 | 30K-557.88 | Hà Nội |
| 119 | 30K-562.88 | Hà Nội |
| 120 | 30K-578.89 | Hà Nội |
| 121 | 30K-595.39 | Hà Nội |
| 122 | 30K-607.68 | Hà Nội |
| 123 | 30K-614.79 | Hà Nội |
| 124 | 30K-617.99 | Hà Nội |
| 125 | 51K-748.79 | Hồ Chí Minh |
| 126 | 51K-797.89 | Hồ Chí Minh |
| 127 | 51K-801.88 | Hồ Chí Minh |
| 128 | 51K-822.79 | Hồ Chí Minh |
| 129 | 51K-826.66 | Hồ Chí Minh |
| 130 | 51K-837.99 | Hồ Chí Minh |
| 131 | 51K-842.22 | Hồ Chí Minh |
| 132 | 51K-901.79 | Hồ Chí Minh |
| 133 | 51K-913.79 | Hồ Chí Minh |
| 134 | 51K-924.68 | Hồ Chí Minh |
| 135 | 51K-947.99 | Hồ Chí Minh |
| 136 | 51K-951.99 | Hồ Chí Minh |
| 137 | 51K-968.89 | Hồ Chí Minh |
| 138 | 51K-970.00 | Hồ Chí Minh |
| 139 | 14A-828.79 | Quảng Ninh |
| 140 | 15K-165.88 | Hải Phòng |
| 141 | 15K-167.79 | Hải Phòng |
| 142 | 17A-376.66 | Thái Bình |
| 143 | 17A-376.68 | Thái Bình |
| 144 | 18A-378.88 | Nam Định |
| 145 | 19A-556.86 | Phú Thọ |
| 146 | 20A-688.79 | Thái Nguyên |
| 147 | 21A-177.89 | Yên Bái |
| 148 | 23A-133.79 | Hà Giang |
| 149 | 25A-067.77 | Lai Châu |
| 150 | 26A-181.69 | Sơn La |
| 151 | 28A-212.22 | Hòa Bình |
| 152 | 35A-348.88 | Ninh Bình |
| 153 | 36A-953.79 | Thanh Hóa |
| 154 | 36A-957.89 | Thanh Hóa |
| 155 | 36A-966.86 | Thanh Hóa |
| 156 | 36K-000.99 | Thanh Hóa |
| 157 | 36K-005.55 | Thanh Hóa |
| 158 | 37K-197.79 | Nghệ An |
| 159 | 37K-209.99 | Nghệ An |
| 160 | 37K-234.68 | Nghệ An |
| 161 | 37K-238.66 | Nghệ An |
| 162 | 38A-533.79 | Hà Tĩnh |
| 163 | 38A-548.79 | Hà Tĩnh |
| 164 | 38A-551.11 | Hà Tĩnh |
| 165 | 43A-788.79 | Đà Nẵng |
| 166 | 47A-602.79 | Đắk Lắk |
| 167 | 47A-617.89 | Đắk Lắk |
| 168 | 49A-602.22 | Lâm Đồng |
| 169 | 60K-346.79 | Đồng Nai |
| 170 | 60K-378.79 | Đồng Nai |
| 171 | 60K-386.68 | Đồng Nai |
| 172 | 60K-397.89 | Đồng Nai |
| 173 | 61K-300.00 | Bình Dương |
| 174 | 62A-366.86 | Long An |
| 175 | 62A-369.79 | Long An |
| 176 | 62A-378.68 | Long An |
| 177 | 63A-255.55 | Tiền Giang |
| 178 | 65A-395.79 | Cần Thơ |
| 179 | 65A-396.86 | Cần Thơ |
| 180 | 66A-228.79 | Đồng Tháp |
| 181 | 70A-457.77 | Tây Ninh |
| 182 | 70A-478.88 | Tây Ninh |
| 183 | 71A-178.79 | Bến Tre |
| 184 | 72A-727.99 | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 185 | 74A-237.77 | Quảng Trị |
| 186 | 76A-266.68 | Quảng Ngãi |
| 187 | 77A-282.79 | Bình Định |
| 188 | 79A-484.79 | Khánh Hòa |
| 189 | 79A-494.44 | Khánh Hòa |
| 190 | 85A-113.79 | Ninh Thuận |
| 191 | 88A-616.79 | Vĩnh Phúc |
| 192 | 88A-633.39 | Vĩnh Phúc |
| 193 | 88A-638.68 | Vĩnh Phúc |
| 194 | 90A-222.55 | Hà Nam |
| 195 | 90A-222.77 | Hà Nam |
| 196 | 92A-358.68 | Quảng Nam |
| 197 | 93A-428.68 | Bình Phước |
| 198 | 93A-428.88 | Bình Phước |
| 199 | 89A-426.88 | Hưng Yên |
| 200 | 98A-656.86 | Bắc Giang |