BXH cầu lông thế giới tháng 5/2023: Viktor Axelsen tạo cách biệt khủng

(BXH cầu lông) - Cập nhật bảng xếp hạng cầu lông thế giới tháng 5/2023 mới nhất và chính xác nhất.

Liên đoàn cầu lông thế giới (BWF) đã công bố BXH cầu lông thế giới tháng 5/2023, tay vợt người đan mạch Viktor Axelsen vẫn tiếp tục nắm giữ vị trí đơn nam số 1 thế giới và bỏ xa đối thủ xếp thứ 2 là Lee Zii Jia lên đến 30.000 điểm. Trong khi đó, ở những nội dung còn lại thì không có sự cách biệt quá lớn ở hai vị trí đầu tiên.

Bảng xếp hạng cầu lông thế giới tháng 5/2023 mới nhất 286083
Viktor Axelsen chính là tay vợt giành chức vô địch đơn nam tại Thế vận hội Tokyo 2020

BXH cầu lông đơn nam thế giới tháng 5/2023

Hạng Quốc gia Tên VĐV Điểm
1 Đan Mạch Viktor Axelsen 120606
2 Malaysia Lee Zii Jia 92528
3 Singapore Loh Kean Yew 82874
4 Đài Bắc TH Chou Tien Chen 81526
5 Đan Mạch Anders Antonsen 78400
6 Ấn Độ Lakshya Sen 76424
7 Indonesia Jonatan Christie 76362
8 Indonesia Anthony Sinisuka Ginting 75649
9 Nhật Bản Kento Momota 72304
10 Thái Lan Kunlavut Vitidsarn 70949
11 Ấn Độ Kidambi Srikanth 65661
12 Ấn Độ Prannoy H. S 64330
13 Đan Mạch Rasmus GEMKE 61711
14 Nhật Bản Kanta Tsuneyama 61588
15 Nhật Bản Kodai Naraoka 58931
16 Hongkong TQ Lee Cheuk Yiu 58781
17 Trung Quốc Zhao Jun Peng 55901
18 Hongkong TQ Ng Ka Long Angus 54787
19 Trung Quốc Lu Guang Zu 54780
20 Nhật Bản Kenta Nishimoto 54669
21 Pháp Toma Junior Popov 52333
22 Indonesia Shesar Hiren Rhustavito 51053
23 Indonesia Chico Aura Dwi Wardoyo 49988
24 Đài Bắc TH Wang Tzu Wei 49496
25 Canada Brian Yang 48680
157 Việt Nam Nguyễn Tiến Minh 10960
203 Việt Nam Nguyễn Hải Đăng 7990
348 Việt Nam Lê Đức Phát 3740

BXH cầu lông đơn nữ thế giới tháng 5/2023

Hạng Quốc gia Tên VĐV Điểm
1 Nhật Bản Akane Yamaguchi 112013
2 Hàn Quốc An Se Young 103553
3 Trung Quốc Chen Yu Fei 95556
4 Đài Bắc TH Tai Tzu Ying 95145
5 Ấn Độ Pusarla V. Sindhu 87218
6 Trung Quốc He Bing Jiao 86664
7 Thái Lan Ratchanok Intanon 81519
8 Thái Lan Pornpawee Cchochuwong 74415
9 Trung Quốc Wang Zhi Yi 70438
10 Thái Lan Busanan Ongbamrungphan 69694
11 Tây Ban Nha Carolina Marin 69320
12 Nhật Bản Nozomi Okuhara 66940
13 Trung Quốc Han Yue 62256
14 Nhật Bản Sayaka Takahashi 60263
15 Canada Michelle Li 57670
16 Thái Lan Lalinrat Chaiwan 54648
17 Scotland Kirsty Gilmour 53430
18 Đan Mạch Line Christophersen 53019
19 Indonesia Gregoria Mariska Tunjung 51081
20 Singapore Yeo Jia Min 50390
21 Đan Mạch Mia Blichfrldt 49809
22 Trung Quốc Zhang Yi Man 49376
23 Mỹ Beiwen Zhang 48860
24 Đan Mạch Line Hojmark Kjaersfeldt  48264
25 Hàn Quốc Kim Ga Eun 48161
50 Việt Nam Nguyễn Thùy Linh 31370
131 Việt Nam Vũ Thị Trang 12480
182 Việt Nam Vũ Thị Anh Thư 9120

BXH cầu lông đôi nam thế giới tháng 5/2023

Hạng Quốc gia Tên VĐV Điểm
1

Nhật Bản

Takuro Hoki

102050

Yugo Kobayashi
2

Indonesia

Marcus Fernaldi Gideon

92897

Kevin Sanjaya Sukamuljo
3

Indonesia

Fajar Alfian

88055

Muhammad Rian Ardianto
4

Malaysia

Aaron Chia

87648

Soh Wooi Yik
5

Indonesia

Hendra Setiawan

81435

Mohammad Ahsan
6

Đan Mạch

Kim Astrup

80969

Anders Skaarup Rasmussen
7

Ấn Độ

Satwiksairaj Rankireddy

76816

Chirag Shetty
8

Malaysia

Ong Yew Sin

71910

Teo Ee Yi
9

Đài Bắc TH

Lee Yang

71748

Wang Chi-Lin

10

Malaysia

Goh Sze Fei

67975

Nur Izzuddin

11

Indonesia

Pramudya Kusumawardana

64197

Yeremia Erich Yoche Yacob Rambitan

12

Đức

Mark Lamsfuss

62898

Marvin Seidel

13

Indonesia

Muhammad Shohibul Fikri

59462

Bagas Maulana

14

Trung Quốc

Liu Yu Chen

59062

Ou Xuan Yi

15

Hàn Quốc

Choi Sol Gyu

57831

Kim Won Ho

16

Anh

Ben Lane

57828

Sean Vendy

17

Indonesia

Leo Rolly Carnando

55277

Daniel Marthin

18

Đài Bắc TH

Lu Ching Yao

54879

Yang Po Han

19

Nhật Bản

Akira Koga

53697

Taichi Saito

20

Malaysia

Man Wei Chong

48120

Kai Wun Tee

21

Ấn Độ

M.R. Arjun

46448

Dhruv Kapila

22

Hàn Quốc

Kang Min Hyuk

45576

Seo Seung Jae

23

Pháp

Christo Popov

45308

Toma Junior Popov

24

Trung Quốc

Liang Wei Keng

44980

Wang Chang

25

Singapore

Hee Yong Kai Terry

42657

Loh Kean Hean

BXH cầu lông đôi nữ thế giới tháng 5/2023

Hạng Quốc gia Tên VĐV Điểm
1

Trung Quốc

Chen Qing Chen

104816

Jia Yi Fan
2

Nhật Bản

Nami Matsuyama

99343

Chiharu Shida
3

Hàn Quốc

Kim So Yeong

93175

Kong Hee Yong
4

Hàn Quốc

Lee So Hee

86570

Shin Seung Chan
5

Nhật Bản

Mayu Matsumoto

81918

Wakana Nagaihara
6

Hàn Quốc

Jeong Na Eun

76340

Kim Hye Jeong
7

Thái Lan

Jongkolphan Kititharakul

74747

Rawinda Prajongjai
8

Nhật Bản

Yuki Fukhushima

71881

Sayaka Hirota
9

Malaysia

Pearly Tan

70655

Thinnah Muralitharan

10

Bulgaria

Gabriela Stoeva

68850

Stefani Stoeva

11

Trung Quốc

Zhang Shu Xian

67558

Zheng Yu

12

Trung Quốc

Du Yue

59585

Li Wen Mei

13

Indonesia

Greysia Polii

58825

Apriyani Rahayu

14

Thái Lan

Benyapa Aimsaard

54835

Nuntakarn Aimsaard

15

Indonesia

Apriyani Rahayu

54400

Siti Fadia Silva Ramadhanti

16

Nhật Bản

Rin Iwanaga

53730

Kie Nakanishi

17

Đan Mạch

Maiken Fruergaard

52023

Sara Thygesen

18

Anh

Chloe Birch

50564

Lauren Smith

19

Hàn Quốc

Baek Ha Na

50529

Lee Yu Lim

20

Canada

Rachel Honderich

49665

Kristen Tsai

21

Ấn Độ

Ashwini Ponnappa

46836

Reddy Sikki

22

Trung Quốc

Liu Xuan Xuan

46726

Xia Yu Ting

23

Ấn Độ

Treesa Jolly

46020

Gayatri Gopichand Pullela

24

Thái Lan

Puttita Supajirakul

45874

Sapsiree Taerattanachai

25

Indonesia

Febriana Dwipuji Kushuma

45288

Amalia Cahaya Pratiwi

BXH cầu lông đôi nam nữ thế giới tháng 5/2023

Hạng Quốc gia Tên VĐV Điểm
1

Nhật Bản

Yuta Watanabe

109700

Arisa Higashino
2

Trung Quốc

Zheng Si Wei

108600

Huang Ya Qiong
3

Thái Lan

Dechapol Puavaranukroh

107006

Sapsiree Taeratanachai
4

Trung Quốc

Wang Yi Lyu

93917

Huang Dong Ping
5

Hongkong TQ

Tang Chun Man

76350

Tse Ying Suet
6

Indonesia

Praveen Jordan

69849

Melati Daeva Oktavianti
7

Malaysia

Tan Kian Meng

67070

Lai Pei Jing
8

Đức

Mark Lamsfuss

66403

Isabel Lohau
9

Đan Mạch

Mathias Christiansen

65843

Alexandra Boje

10

Pháp

Thom Gicquel

65750

Delphine Delrue

11

Malaysia

Goh Soon Huat

60300

Lai Shevon Jemie

12

Anh

Marcus Ellis

59114

Lauren Smith

13

Thái Lan

Supak Jomkoh

58900

Supissara Paewsampran

14

Indonesia

Rinov Rivaldy

58303

Pitha Haningtyas Memtari

15

Nhật Bản

Yuki Kaneko

58296

Misaki Matsutomo

16

Hà Lan

Robin Tabeling

55100

Selena Piek

17

Hàn Quốc

Ko Sung Hyun

51140

Eom Hye Won

18

Nhật Bản

Kyohei Yamashita

50010

Naru Shinoya

19

Indonesia

Rehan Naufal Kusharjanto

48080

Lisa Ayu Kusumawati

20

Singapore

Hee Yong Kai Terry

47310

Tan Wei Han Jessica

21

Malaysia

Chen Tang Jie

44610

PeckYen Wei

22

Malaysia

ChanPeng Soon

44380

Goh Liu Ying

23

Đan Mạch

Niclas Nohr

41442

Amalie Magelund

24

Hàn Quốc

Seo Seung Jae

41320

Chae Yu Jung

25

Malaysia

Hoo Pang Ron

41003

Cheah Yee See
Ý. Nguyễn